Máy in mã vạch Honeywell PC42t

Honeywell là nhãn hiệu lớn nổi tiếng trên thế giới, tại Việt Nam Honeywell hiện diện trong các sản phẩm về mã vạch, điều khiển tự động, báo cháy, camera quan sát, tòa nhà thông minh... Và mới đây Honeywell đã mua lại Intermec và Datamax chuyên bên giải pháp in ấn mã vạch.

Honeywell đã chính thức ra mắt dòng sản phẩm máy in mã vach PC42t, là sự kết hợp của công nghệ và thương hiệu. Máy in mang thương hiệu Mỹ, giá phù hợp với mọi đối tượng tiêu dùng. Là dòng sản phầm hứa hẹn đánh bại các sản phẩm đến từ Đài Loan, Trung Quốc……không những về chất lượng cũng như giá thành.

Honeywell PC42t đại diện cho giải pháp in ấn thông minh, cải thiện năng suất trong các ứng dụng in tem nhãn cho các doanh nghiệp, shop thời trang, siêu thị vừa và nhỏ.


spec_vn

Tính năng sử dụng

Máy in nhiệt trực tiếp và gián tiếp thông qua ribbon một cách dễ dàng và thân thiện với các tính năng vượt trội như sau:

  • Tốc độ in: 4 inches/s
  • Độ rộng in được: 4.3 inches (109.2mm)
  • Ribbon hỗ trợ 300m, chuẩn side out
  • Độ phân giải: 203dpi
  • Bộ nhớ: 64 MB Flash, 64 MB Dram.
  • Cổng kết nối USB + RS232  hoặc USB + RS232 + LAN (cổng mạng)

Đặc tính kỹ thuật

Đặc tínhGiá trị
Memory
Standard: 64 MB Flash, 64 MB SDRAM
Optional: Up to 32 GB (via user-supplied USB thumb drive) formatted as FAT16 or FAT32
Printing Method
Thermal transfer / Direct thermal
Print Width
104.1 mm (4.1 in) (max)
Resolution 8.0 dpmm (203 dpi)
Print Speed
101.6 mm/s (4.0 ips)
Max. Media Diameter 127.0 mm (5.0 in)
Media Core Sizes 25.4 mm (1.0 in),  38.1 mm (1.5 in)
Media Width 25.4 mm (1.0 in) to 110 mm (4.3 in)
Min. Label Length 9.6 mm (0.3 in)
Print Length (min/max) 32" (max)
Ribbon Support Coated Side Out
Max. Ribbon Diameter 68.0 mm (2.7 in)
Ribbon Core Sizes 12.7 mm (0.5 in),  25.4 mm (1.0 in) 
Ribbon Width 25.4 mm (1.0 in) to 109.2 mm (4.3 in)
Max. Ribbon Length 25.4 mm (1.0 in) core: 300.0 m (984.0 ft), 12.7 mm (0.5 in) core: 75.0 m (246.0 ft)
Interface Standard: USB Device, USB Host with Serial or Ethernet (depending on model)
Optional:
User Installable: Parallel adapter cable
Protocols: Network: TCP/IP-suite (TCP, UDP, ICMP, IGMP), DHCP, BOOTP, LPR, FTP, web page and Telnet 9100, IPv4 Serial Flow Control: XON/XOFF, RTS/CTS
Barcode Symbologies All major 1D and 2D symbologies are supported, including Aztec, Code 16K, Code 49, Data Matrix, Dot Code, EAN-8, EAN-13, EAN, UCC 128, Grid Matrix, HIBC 39, HIBC 128, MaxiCode, MSI (modified Plessey), PDF417, Micro PDF417, Planet, Plessey, Postnet, QR-Code, RSS-14 (variations)
Dimensions (W x D x H) 297 mm x 226 mm x 177 mm (11.7 in x 8.9 in x 7.0 in)
Weight
2.5 kg (5.5 lbs)

Linear Bar Codes: Code 11, Interleaved 2 of 5, Code 39, EAN-8, EAN-13,
UPC-E, Code 93, Code 128, Industrial 2 of 5, Standard 2 of 5, ANSI CODABAR,LOGMARS, MSI, Plessey, UPC/EAN Extensions, UPC-A, POSTNET
2-Dimensional: Code 49, PDF-417, CODABLOCK, UPS Maxi Code, Micro PDF-417,Data Matrix, QR Code
/* Banner */